Ngày Tốt Trong Tháng 8/2022 Của Tuổi Quý Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2022 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Tang Đố Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2022 của tuổi Quý Sửu gồm: 06/08, 08/08, 27/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2022

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 4/7
Bính
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 5/7
Đinh
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 6/7
Mậu
Chấp +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/8
Âm: 7/7
Kỷ
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 8/7
Canh
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 9/7
Tân
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 10/7
Nhâm
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/8
Âm: 11/7
Quý
Tỵ
Thu Nguy +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/8
Âm: 12/7
Giáp
Ngọ
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 13/7
Ất
Mùi
Bế Bích +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/8
Âm: 14/7
Bính
Thân
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 15/7
Đinh
Dậu
Trừ Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/8
Âm: 16/7
Mậu
Tuất
Mãn Vị +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 17/7
Kỷ
Hợi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 18/7
Canh
Định Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 19/7
Tân
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 20/7
Nhâm
Dần
Phá Sâm +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/8
Âm: 21/7
Quý
Mão
Nguy Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/8
Âm: 22/7
Giáp
Thìn
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 23/7
Ất
Tỵ
Thu Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 24/7
Bính
Ngọ
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 25/7
Đinh
Mùi
Bế Trương +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/8
Âm: 26/7
Mậu
Thân
Kiến Dực +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/8
Âm: 27/7
Kỷ
Dậu
Trừ Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 28/7
Canh
Tuất
Mãn Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 29/7
Tân
Hợi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 1/8
Nhâm
Định Đê +3 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/8
Âm: 2/8
Quý
Sửu
Chấp Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 3/8
Giáp
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 4/8
Ất
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/8
Âm: 5/8
Bính
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết