Ngày Tốt Trong Tháng 7/2022 Của Tuổi Quý Sửu

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2022. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Tang Đố Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2022 của tuổi Quý Sửu gồm: 09/07, 13/07, 30/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2022

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 3/6
Ất
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 4/6
Bính
Thìn
Khai Đê +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/7
Âm: 5/6
Đinh
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 6/6
Mậu
Ngọ
Kiến Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/7
Âm: 7/6
Kỷ
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/7
Âm: 8/6
Canh
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 9/6
Tân
Dậu
Mãn Đẩu +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/7
Âm: 10/6
Nhâm
Tuất
Bình Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 11/6
Quý
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/7
Âm: 12/6
Giáp
Chấp +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/7
Âm: 13/6
Ất
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 14/6
Bính
Dần
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 15/6
Đinh
Mão
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/7
Âm: 16/6
Mậu
Thìn
Thu Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
15/7
Âm: 17/6
Kỷ
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 18/6
Canh
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 19/6
Tân
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/7
Âm: 20/6
Nhâm
Thân
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/7
Âm: 21/6
Quý
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
20/7
Âm: 22/6
Giáp
Tuất
Bình Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 23/6
Ất
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 24/6
Bính
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/7
Âm: 25/6
Đinh
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 26/6
Mậu
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/7
Âm: 27/6
Kỷ
Mão
Thành Trương +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 28/6
Canh
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/7
Âm: 29/6
Tân
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/7
Âm: 30/6
Nhâm
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 1/7
Quý
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/7
Âm: 2/7
Giáp
Thân
Trừ Đê +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 3/7
Ất
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết