Ngày Tốt Trong Tháng 8/2020 Của Tuổi Nhâm Tuất

Tháng 8 năm 2020 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Nhâm Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2020 của tuổi Nhâm Tuất gồm: 18/08, 20/08, 30/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2020

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 12/6
Bính
Chấp Đê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/8
Âm: 13/6
Đinh
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 14/6
Mậu
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 15/6
Kỷ
Mão
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 16/6
Canh
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/8
Âm: 17/6
Tân
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 18/6
Nhâm
Ngọ
Khai Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 19/6
Quý
Mùi
Bế Nữ +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/8
Âm: 20/6
Giáp
Thân
Kiến +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/8
Âm: 21/6
Ất
Dậu
Trừ Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/8
Âm: 22/6
Bính
Tuất
Mãn Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 23/6
Đinh
Hợi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 24/6
Mậu
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 25/6
Kỷ
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 26/6
Canh
Dần
Phá Vị +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 27/6
Tân
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 28/6
Nhâm
Thìn
Thành Tất +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/8
Âm: 29/6
Quý
Tỵ
Thu Chủy +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/8
Âm: 1/7
Giáp
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 2/7
Ất
Mùi
Bế Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/8
Âm: 3/7
Bính
Thân
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 4/7
Đinh
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/8
Âm: 5/7
Mậu
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 6/7
Kỷ
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 7/7
Canh
Định Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 8/7
Tân
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 9/7
Nhâm
Dần
Phá Giác +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/8
Âm: 10/7
Quý
Mão
Nguy Cang +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/8
Âm: 11/7
Giáp
Thìn
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/8
Âm: 12/7
Ất
Tỵ
Thu Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/8
Âm: 13/7
Bính
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết