Ngày Tốt Trong Tháng 10/2020 Của Tuổi Nhâm Tuất
Xem ngày tốt xấu tháng 10/2020 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2020
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Âm: 15/8 |
Đinh Sửu |
Định | Đẩu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/10 Âm: 16/8 |
Mậu Dần |
Chấp | Ngưu | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 3/10 Âm: 17/8 |
Kỷ Mão |
Phá | Nữ | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 4/10 Âm: 18/8 |
Canh Thìn |
Nguy | Hư | +3 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 5/10 Âm: 19/8 |
Tân Tỵ |
Thành | Nguy | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/10 Âm: 20/8 |
Nhâm Ngọ |
Thu | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 7/10 Âm: 21/8 |
Quý Mùi |
Khai | Bích | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/10 Âm: 22/8 |
Giáp Thân |
Khai | Khuê | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/10 Âm: 23/8 |
Ất Dậu |
Bế | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/10 Âm: 24/8 |
Bính Tuất |
Kiến | Vị | +4 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 11/10 Âm: 25/8 |
Đinh Hợi |
Trừ | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 12/10 Âm: 26/8 |
Mậu Tý |
Mãn | Tất | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/10 Âm: 27/8 |
Kỷ Sửu |
Bình | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/10 Âm: 28/8 |
Canh Dần |
Định | Sâm | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/10 Âm: 29/8 |
Tân Mão |
Chấp | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 16/10 Âm: 30/8 |
Nhâm Thìn |
Phá | Quỷ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 17/10 Âm: 1/9 |
Quý Tỵ |
Nguy | Liễu | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 18/10 Âm: 2/9 |
Giáp Ngọ |
Thành | Tinh | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/10 Âm: 3/9 |
Ất Mùi |
Thu | Trương | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/10 Âm: 4/9 |
Bính Thân |
Khai | Dực | +3 Cát / -2 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/10 Âm: 5/9 |
Đinh Dậu |
Bế | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/10 Âm: 6/9 |
Mậu Tuất |
Kiến | Giác | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/10 Âm: 7/9 |
Kỷ Hợi |
Trừ | Cang | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/10 Âm: 8/9 |
Canh Tý |
Mãn | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 1/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 25/10 Âm: 9/9 |
Tân Sửu |
Bình | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 26/10 Âm: 10/9 |
Nhâm Dần |
Định | Tâm | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/10 Âm: 11/9 |
Quý Mão |
Chấp | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 28/10 Âm: 12/9 |
Giáp Thìn |
Phá | Cơ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 29/10 Âm: 13/9 |
Ất Tỵ |
Nguy | Đẩu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/10 Âm: 14/9 |
Bính Ngọ |
Thành | Ngưu | +4 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/10 Âm: 15/9 |
Đinh Mùi |
Thu | Nữ | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2020 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2020 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2020 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2021 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2021 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2021 cho tuổi Nhâm Tuất
