Ngày Tốt Trong Tháng 8/2017 Của Tuổi Quý Sửu

Tháng 8 năm 2017 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Tang Đố Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2017 của tuổi Quý Sửu gồm: 10/08, 17/08, 29/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2017

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 10/7
Canh
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/8
Âm: 11/7
Tân
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/8
Âm: 12/7
Nhâm
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 13/7
Quý
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 14/7
Giáp
Chấp Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 15/7
Ất
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 16/7
Bính
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/8
Âm: 17/7
Đinh
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/8
Âm: 18/7
Mậu
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 19/7
Kỷ
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/8
Âm: 20/7
Canh
Ngọ
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 21/7
Tân
Mùi
Bế Nữ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/8
Âm: 22/7
Nhâm
Thân
Kiến +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 23/7
Quý
Dậu
Trừ Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 24/7
Giáp
Tuất
Mãn Thất +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 25/7
Ất
Hợi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 26/7
Bính
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 27/7
Đinh
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 28/7
Mậu
Dần
Phá Vị +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/8
Âm: 29/7
Kỷ
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 30/7
Canh
Thìn
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 1/8
Tân
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/8
Âm: 2/8
Nhâm
Ngọ
Khai Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 3/8
Quý
Mùi
Bế Tỉnh +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/8
Âm: 4/8
Giáp
Thân
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/8
Âm: 5/8
Ất
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 6/8
Bính
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/8
Âm: 7/8
Đinh
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 8/8
Mậu
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/8
Âm: 9/8
Kỷ
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 10/8
Canh
Dần
Phá Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết