Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 8/2015

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 2015. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2015 của tuổi Canh Dần gồm: 03/08, 28/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2015

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 17/6
Kỷ
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 18/6
Canh
Tuất
Bình Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 19/6
Tân
Hợi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/8
Âm: 20/6
Nhâm
Chấp Dực +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/8
Âm: 21/6
Quý
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 22/6
Giáp
Dần
Nguy Giác +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 23/6
Ất
Mão
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 24/6
Bính
Thìn
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/8
Âm: 25/6
Đinh
Tỵ
Thu Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/8
Âm: 26/6
Mậu
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 27/6
Kỷ
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 28/6
Canh
Thân
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/8
Âm: 29/6
Tân
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/8
Âm: 1/7
Nhâm
Tuất
Mãn Ngưu +2 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/8
Âm: 2/7
Quý
Hợi
Bình Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 3/7
Giáp
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 4/7
Ất
Sửu
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 5/7
Bính
Dần
Phá Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 6/7
Đinh
Mão
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/8
Âm: 7/7
Mậu
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 8/7
Kỷ
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 9/7
Canh
Ngọ
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 10/7
Tân
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/8
Âm: 11/7
Nhâm
Thân
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/8
Âm: 12/7
Quý
Dậu
Trừ Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/8
Âm: 13/7
Giáp
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 14/7
Ất
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 15/7
Bính
Định Quỷ +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/8
Âm: 16/7
Đinh
Sửu
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 17/7
Mậu
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/8
Âm: 18/7
Kỷ
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết