Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 8/1994

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 1994. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/1994 của tuổi Canh Dần gồm: 05/08, 10/08, 18/08, 25/08, 30/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/1994

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 24/6
Kỷ
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 25/6
Canh
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/8
Âm: 26/6
Tân
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/8
Âm: 27/6
Nhâm
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 28/6
Quý
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/8
Âm: 29/6
Giáp
Chấp Đê +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/8
Âm: 1/7
Ất
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 2/7
Bính
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/8
Âm: 3/7
Đinh
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 4/7
Mậu
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/8
Âm: 5/7
Kỷ
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 6/7
Canh
Ngọ
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 7/7
Tân
Mùi
Bế Nữ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 8/7
Nhâm
Thân
Kiến +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/8
Âm: 9/7
Quý
Dậu
Trừ Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/8
Âm: 10/7
Giáp
Tuất
Mãn Thất +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/8
Âm: 11/7
Ất
Hợi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 12/7
Bính
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/8
Âm: 13/7
Đinh
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 14/7
Mậu
Dần
Phá Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 15/7
Kỷ
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
22/8
Âm: 16/7
Canh
Thìn
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 17/7
Tân
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/8
Âm: 18/7
Nhâm
Ngọ
Khai Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 19/7
Quý
Mùi
Bế Tỉnh +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/8
Âm: 20/7
Giáp
Thân
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/8
Âm: 21/7
Ất
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/8
Âm: 22/7
Bính
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 23/7
Đinh
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 24/7
Mậu
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/8
Âm: 25/7
Kỷ
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết