Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 7/2246

Tháng 7 năm 2246 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2246 của tuổi Quý Tỵ gồm: 07/07, 14/07, 15/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2246

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 18/5
Kỷ
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 19/5
Canh
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 20/5
Tân
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/7
Âm: 21/5
Nhâm
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 22/5
Quý
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 23/5
Giáp
Ngọ
Kiến Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 24/5
Ất
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/7
Âm: 25/5
Bính
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 26/5
Đinh
Dậu
Mãn Đẩu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/7
Âm: 27/5
Mậu
Tuất
Bình Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 28/5
Kỷ
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/7
Âm: 29/5
Canh
Chấp +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
13/7
Âm: 30/5
Tân
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 1/6
Nhâm
Dần
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/7
Âm: 2/6
Quý
Mão
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/7
Âm: 3/6
Giáp
Thìn
Thu Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 4/6
Ất
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/7
Âm: 5/6
Bính
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 6/6
Đinh
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
20/7
Âm: 7/6
Mậu
Thân
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 8/6
Kỷ
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 9/6
Canh
Tuất
Bình Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 10/6
Tân
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/7
Âm: 11/6
Nhâm
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/7
Âm: 12/6
Quý
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 13/6
Giáp
Dần
Nguy Tinh +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 14/6
Ất
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 15/6
Bính
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/7
Âm: 16/6
Đinh
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/7
Âm: 17/6
Mậu
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 18/6
Kỷ
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết