Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 7/2193

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2193. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 7/2193 của tuổi Quý Tỵ gồm: 09/07, 13/07, 27/07, 29/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2193

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 3/6
Nhâm
Phá Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 4/6
Quý
Sửu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/7
Âm: 5/6
Giáp
Dần
Thành Sâm +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 6/6
Ất
Mão
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/7
Âm: 7/6
Bính
Thìn
Khai Quỷ +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 8/6
Đinh
Tỵ
Bế Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 9/6
Mậu
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 10/6
Kỷ
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 11/6
Canh
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/7
Âm: 12/6
Tân
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/7
Âm: 13/6
Nhâm
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 14/6
Quý
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/7
Âm: 15/6
Giáp
Chấp Đê +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/7
Âm: 16/6
Ất
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 17/6
Bính
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/7
Âm: 18/6
Đinh
Mão
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 19/6
Mậu
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/7
Âm: 20/6
Kỷ
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 21/6
Canh
Ngọ
Bế Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 22/6
Tân
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 23/6
Nhâm
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 24/6
Quý
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/7
Âm: 25/6
Giáp
Tuất
Bình Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 26/6
Ất
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/7
Âm: 27/6
Bính
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 28/6
Đinh
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 29/6
Mậu
Dần
Nguy Vị +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/7
Âm: 1/7
Kỷ
Mão
Thành Mão +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 2/7
Canh
Thìn
Thu Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/7
Âm: 3/7
Tân
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 4/7
Nhâm
Ngọ
Bế Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết