Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 7/2164

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2164 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2164 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/07, 12/07, 24/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2164

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 13/5
Canh
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 14/5
Tân
Tỵ
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 15/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Thất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 16/5
Quý
Mùi
Trừ Bích +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 17/5
Giáp
Thân
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 18/5
Ất
Dậu
Bình Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 19/5
Bính
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 20/5
Đinh
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/7
Âm: 21/5
Mậu
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/7
Âm: 22/5
Kỷ
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 23/5
Canh
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 24/5
Tân
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/7
Âm: 25/5
Nhâm
Thìn
Thu Quỷ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/7
Âm: 26/5
Quý
Tỵ
Khai Liễu +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/7
Âm: 27/5
Giáp
Ngọ
Bế Tinh +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 28/5
Ất
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/7
Âm: 29/5
Bính
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/7
Âm: 30/5
Đinh
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/7
Âm: 1/6
Mậu
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 2/6
Kỷ
Hợi
Định Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/7
Âm: 3/6
Canh
Chấp Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 4/6
Tân
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 5/6
Nhâm
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 6/6
Quý
Mão
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/7
Âm: 7/6
Giáp
Thìn
Thu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 8/6
Ất
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/7
Âm: 9/6
Bính
Ngọ
Bế Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 10/6
Đinh
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
29/7
Âm: 11/6
Mậu
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
30/7
Âm: 12/6
Kỷ
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 13/6
Canh
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết