Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 7/2126

Tháng 7 năm 2126 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2126 của tuổi Quý Tỵ gồm: 25/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2126

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 11/6
Canh
Thân
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 12/6
Tân
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 13/6
Nhâm
Tuất
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 14/6
Quý
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/7
Âm: 15/6
Giáp
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 16/6
Ất
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 17/6
Bính
Dần
Thành Tinh +4 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/7
Âm: 18/6
Đinh
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 19/6
Mậu
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/7
Âm: 20/6
Kỷ
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 21/6
Canh
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 22/6
Tân
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 23/6
Nhâm
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 24/6
Quý
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/7
Âm: 25/6
Giáp
Tuất
Bình Tâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 26/6
Ất
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/7
Âm: 27/6
Bính
Chấp +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 28/6
Đinh
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 29/6
Mậu
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/7
Âm: 1/6
Kỷ
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 2/6
Canh
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/7
Âm: 3/6
Tân
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 4/6
Nhâm
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 5/6
Quý
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 6/6
Giáp
Thân
Trừ Khuê +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/7
Âm: 7/6
Ất
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 8/6
Bính
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 9/6
Đinh
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/7
Âm: 10/6
Mậu
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
30/7
Âm: 11/6
Kỷ
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 12/6
Canh
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết