Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 7/2100

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2100. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2100 của tuổi Canh Dần gồm: 03/07, 08/07, 12/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2100

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 24/5
Giáp
Thìn
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/7
Âm: 25/5
Ất
Tỵ
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/7
Âm: 26/5
Bính
Ngọ
Kiến Vị +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 27/5
Đinh
Mùi
Trừ Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 28/5
Mậu
Thân
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/7
Âm: 29/5
Kỷ
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/7
Âm: 1/6
Canh
Tuất
Bình Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 2/6
Tân
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 3/6
Nhâm
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 4/6
Quý
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 5/6
Giáp
Dần
Nguy Tinh +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 6/6
Ất
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/7
Âm: 7/6
Bính
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 8/6
Đinh
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
15/7
Âm: 9/6
Mậu
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 10/6
Kỷ
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 11/6
Canh
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/7
Âm: 12/6
Tân
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/7
Âm: 13/6
Nhâm
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 14/6
Quý
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 15/6
Giáp
Chấp +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/7
Âm: 16/6
Ất
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 17/6
Bính
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/7
Âm: 18/6
Đinh
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 19/6
Mậu
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/7
Âm: 20/6
Kỷ
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 21/6
Canh
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 22/6
Tân
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 23/6
Nhâm
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/7
Âm: 24/6
Quý
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
31/7
Âm: 25/6
Giáp
Tuất
Bình Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết