Ngày Tốt Trong Tháng 7/2089 Của Tuổi Quý Tỵ

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2089 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2089 của tuổi Quý Tỵ gồm: 09/07, 18/07, 26/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2089

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 23/5
Đinh
Mùi
Trừ Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 24/5
Mậu
Thân
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 25/5
Kỷ
Dậu
Bình Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 26/5
Canh
Tuất
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 27/5
Tân
Hợi
Chấp +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/7
Âm: 28/5
Nhâm
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 29/5
Quý
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 1/6
Giáp
Dần
Nguy Ngưu +4 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 2/6
Ất
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/7
Âm: 3/6
Bính
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 4/6
Đinh
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
12/7
Âm: 5/6
Mậu
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 6/6
Kỷ
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 7/6
Canh
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 8/6
Tân
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/7
Âm: 9/6
Nhâm
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 10/6
Quý
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/7
Âm: 11/6
Giáp
Chấp Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/7
Âm: 12/6
Ất
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 13/6
Bính
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 14/6
Đinh
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 15/6
Mậu
Thìn
Thu Quỷ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/7
Âm: 16/6
Kỷ
Tỵ
Khai Liễu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 17/6
Canh
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 18/6
Tân
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 19/6
Nhâm
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/7
Âm: 20/6
Quý
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/7
Âm: 21/6
Giáp
Tuất
Bình Giác +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 22/6
Ất
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/7
Âm: 23/6
Bính
Chấp Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 24/6
Đinh
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết