Ngày Tốt Trong Tháng 7/2082 Của Tuổi Ất Mùi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2082. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2082 của tuổi Ất Mùi gồm: 01/07, 15/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2082

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 6/6
Canh
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/7
Âm: 7/6
Tân
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 8/6
Nhâm
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 9/6
Quý
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 10/6
Giáp
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/7
Âm: 11/6
Ất
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 12/6
Bính
Chấp Dực +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/7
Âm: 13/6
Đinh
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/7
Âm: 14/6
Mậu
Dần
Nguy Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 15/6
Kỷ
Mão
Thành Cang +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 16/6
Canh
Thìn
Thu Đê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/7
Âm: 17/6
Tân
Tỵ
Khai Phòng +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/7
Âm: 18/6
Nhâm
Ngọ
Bế Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 19/6
Quý
Mùi
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
15/7
Âm: 20/6
Giáp
Thân
Trừ +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/7
Âm: 21/6
Ất
Dậu
Mãn Đẩu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/7
Âm: 22/6
Bính
Tuất
Bình Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 23/6
Đinh
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 24/6
Mậu
Chấp +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
20/7
Âm: 25/6
Kỷ
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/7
Âm: 26/6
Canh
Dần
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/7
Âm: 27/6
Tân
Mão
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 28/6
Nhâm
Thìn
Thu Khuê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
24/7
Âm: 29/6
Quý
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/7
Âm: 1/7
Giáp
Ngọ
Bế Vị +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 2/7
Ất
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
27/7
Âm: 3/7
Bính
Thân
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 4/7
Đinh
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
29/7
Âm: 5/7
Mậu
Tuất
Bình Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 6/7
Kỷ
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 7/7
Canh
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết