Ngày Tốt Trong Tháng 7/2080 Của Tuổi Đinh Mão

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2080 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2080 của tuổi Đinh Mão gồm: 03/07, 08/07, 16/07, 28/07, 31/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2080

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 14/5
Canh
Thân
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 15/5
Tân
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/7
Âm: 16/5
Nhâm
Tuất
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 17/5
Quý
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 18/5
Giáp
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 19/5
Ất
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 20/5
Bính
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/7
Âm: 21/5
Đinh
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 22/5
Mậu
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 23/5
Kỷ
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 24/5
Canh
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 25/5
Tân
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
13/7
Âm: 26/5
Nhâm
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
14/7
Âm: 27/5
Quý
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/7
Âm: 28/5
Giáp
Tuất
Bình Tâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 29/5
Ất
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/7
Âm: 1/6
Bính
Chấp +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/7
Âm: 2/6
Đinh
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 3/6
Mậu
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 4/6
Kỷ
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 5/6
Canh
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 6/6
Tân
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/7
Âm: 7/6
Nhâm
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 8/6
Quý
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/7
Âm: 9/6
Giáp
Thân
Trừ Khuê +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/7
Âm: 10/6
Ất
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/7
Âm: 11/6
Bính
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 12/6
Đinh
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/7
Âm: 13/6
Mậu
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 14/6
Kỷ
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 15/6
Canh
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết