Ngày Tốt Trong Tháng 7/2068 Của Tuổi Quý Tỵ

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2068 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2068 của tuổi Quý Tỵ gồm: 28/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2068

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 3/6
Đinh
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 4/6
Mậu
Ngọ
Kiến Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/7
Âm: 5/6
Kỷ
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 6/6
Canh
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 7/6
Tân
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 8/6
Nhâm
Tuất
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 9/6
Quý
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/7
Âm: 10/6
Giáp
Chấp +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 11/6
Ất
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 12/6
Bính
Dần
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/7
Âm: 13/6
Đinh
Mão
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 14/6
Mậu
Thìn
Thu Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 15/6
Kỷ
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 16/6
Canh
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 17/6
Tân
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
16/7
Âm: 18/6
Nhâm
Thân
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 19/6
Quý
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/7
Âm: 20/6
Giáp
Tuất
Bình Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 21/6
Ất
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/7
Âm: 22/6
Bính
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 23/6
Đinh
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 24/6
Mậu
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/7
Âm: 25/6
Kỷ
Mão
Thành Trương +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 26/6
Canh
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/7
Âm: 27/6
Tân
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 28/6
Nhâm
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 29/6
Quý
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
28/7
Âm: 30/6
Giáp
Thân
Trừ Đê +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/7
Âm: 1/7
Ất
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/7
Âm: 2/7
Bính
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 3/7
Đinh
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết