Ngày Tốt Trong Tháng 7/2052 Của Tuổi Nhâm Thân

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2052. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Thân (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2052 của tuổi Nhâm Thân gồm: 02/07, 11/07, 25/07, 31/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2052

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 5/6
Quý
Tỵ
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 6/6
Giáp
Ngọ
Kiến Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 7/6
Ất
Mùi
Trừ Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 8/6
Bính
Thân
Mãn Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 9/6
Đinh
Dậu
Bình Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 10/6
Mậu
Tuất
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 11/6
Kỷ
Hợi
Định Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 12/6
Canh
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 13/6
Tân
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 14/6
Nhâm
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/7
Âm: 15/6
Quý
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/7
Âm: 16/6
Giáp
Thìn
Thu Quỷ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/7
Âm: 17/6
Ất
Tỵ
Khai Liễu +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/7
Âm: 18/6
Bính
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 19/6
Đinh
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/7
Âm: 20/6
Mậu
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/7
Âm: 21/6
Kỷ
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 22/6
Canh
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 23/6
Tân
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 24/6
Nhâm
Chấp Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/7
Âm: 25/6
Quý
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 26/6
Giáp
Dần
Nguy Tâm +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/7
Âm: 27/6
Ất
Mão
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 28/6
Bính
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/7
Âm: 29/6
Đinh
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/7
Âm: 1/7
Mậu
Ngọ
Bế Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 2/7
Kỷ
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 3/7
Canh
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 4/7
Tân
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
30/7
Âm: 5/7
Nhâm
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 6/7
Quý
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết