Ngày Tốt Trong Tháng 7/2050 Của Tuổi Tân Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2050 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2050 của tuổi Tân Hợi gồm: 05/07, 09/07, 22/07, 30/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2050

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 13/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 14/5
Quý
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 15/5
Giáp
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 16/5
Ất
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/7
Âm: 17/5
Bính
Tuất
Định Thất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/7
Âm: 18/5
Đinh
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 19/5
Mậu
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
8/7
Âm: 20/5
Kỷ
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 21/5
Canh
Dần
Nguy Vị +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/7
Âm: 22/5
Tân
Mão
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 23/5
Nhâm
Thìn
Thu Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 24/5
Quý
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/7
Âm: 25/5
Giáp
Ngọ
Bế Sâm +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 26/5
Ất
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/7
Âm: 27/5
Bính
Thân
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 28/5
Đinh
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
17/7
Âm: 29/5
Mậu
Tuất
Bình Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 30/5
Kỷ
Hợi
Định Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 1/6
Canh
Chấp Dực +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/7
Âm: 2/6
Tân
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 3/6
Nhâm
Dần
Nguy Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 4/6
Quý
Mão
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/7
Âm: 5/6
Giáp
Thìn
Thu Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 6/6
Ất
Tỵ
Khai Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/7
Âm: 7/6
Bính
Ngọ
Bế Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 8/6
Đinh
Mùi
Kiến +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/7
Âm: 9/6
Mậu
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/7
Âm: 10/6
Kỷ
Dậu
Mãn Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 11/6
Canh
Tuất
Bình Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 12/6
Tân
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 13/6
Nhâm
Chấp +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết