Ngày Tốt Trong Tháng 11/2050 Của Tuổi Tân Hợi
Tháng 11 năm 2050 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2050
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Âm: 17/9 |
Ất Dậu |
Bế | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 2/11 Âm: 18/9 |
Bính Tuất |
Kiến | Sâm | +4 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/11 Âm: 19/9 |
Đinh Hợi |
Trừ | Tỉnh | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 4/11 Âm: 20/9 |
Mậu Tý |
Mãn | Quỷ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/11 Âm: 21/9 |
Kỷ Sửu |
Bình | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 6/11 Âm: 22/9 |
Canh Dần |
Định | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/11 Âm: 23/9 |
Tân Mão |
Chấp | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/11 Âm: 24/9 |
Nhâm Thìn |
Chấp | Dực | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/11 Âm: 25/9 |
Quý Tỵ |
Phá | Chẩn | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 10/11 Âm: 26/9 |
Giáp Ngọ |
Nguy | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 11/11 Âm: 27/9 |
Ất Mùi |
Thành | Cang | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/11 Âm: 28/9 |
Bính Thân |
Thu | Đê | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/11 Âm: 29/9 |
Đinh Dậu |
Khai | Phòng | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/11 Âm: 1/10 |
Mậu Tuất |
Bế | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 15/11 Âm: 2/10 |
Kỷ Hợi |
Kiến | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 16/11 Âm: 3/10 |
Canh Tý |
Trừ | Cơ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/11 Âm: 4/10 |
Tân Sửu |
Mãn | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 18/11 Âm: 5/10 |
Nhâm Dần |
Bình | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/11 Âm: 6/10 |
Quý Mão |
Định | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 20/11 Âm: 7/10 |
Giáp Thìn |
Chấp | Hư | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/11 Âm: 8/10 |
Ất Tỵ |
Phá | Nguy | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 22/11 Âm: 9/10 |
Bính Ngọ |
Nguy | Thất | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 23/11 Âm: 10/10 |
Đinh Mùi |
Thành | Bích | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 24/11 Âm: 11/10 |
Mậu Thân |
Thu | Khuê | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/11 Âm: 12/10 |
Kỷ Dậu |
Khai | Lâu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/11 Âm: 13/10 |
Canh Tuất |
Bế | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/11 Âm: 14/10 |
Tân Hợi |
Kiến | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/11 Âm: 15/10 |
Nhâm Tý |
Trừ | Tất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/11 Âm: 16/10 |
Quý Sửu |
Mãn | Chủy | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 30/11 Âm: 17/10 |
Giáp Dần |
Bình | Sâm | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2050 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2050 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2051 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2051 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2051 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2051 cho tuổi Tân Hợi
