Ngày Tốt Trong Tháng 7/2031 Của Tuổi Tân Mùi
Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Tân Mùi
(Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2031 của tuổi Tân Mùi gồm: 01/07, 05/07, 10/07, 14/07, 22/07, 26/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2031
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Âm: 12/5 |
Nhâm Dần |
Thành | Thất | +3 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 2/7 Âm: 13/5 |
Quý Mão |
Thu | Bích | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/7 Âm: 14/5 |
Giáp Thìn |
Khai | Khuê | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/7 Âm: 15/5 |
Ất Tỵ |
Bế | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 5/7 Âm: 16/5 |
Bính Ngọ |
Kiến | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 6/7 Âm: 17/5 |
Đinh Mùi |
Trừ | Mão | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/7 Âm: 18/5 |
Mậu Thân |
Mãn | Tất | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/7 Âm: 19/5 |
Kỷ Dậu |
Mãn | Chủy | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/7 Âm: 20/5 |
Canh Tuất |
Bình | Sâm | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/7 Âm: 21/5 |
Tân Hợi |
Định | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 11/7 Âm: 22/5 |
Nhâm Tý |
Chấp | Quỷ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/7 Âm: 23/5 |
Quý Sửu |
Phá | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 13/7 Âm: 24/5 |
Giáp Dần |
Nguy | Tinh | +4 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 14/7 Âm: 25/5 |
Ất Mão |
Thành | Trương | +3 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/7 Âm: 26/5 |
Bính Thìn |
Thu | Dực | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 16/7 Âm: 27/5 |
Đinh Tỵ |
Khai | Chẩn | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/7 Âm: 28/5 |
Mậu Ngọ |
Bế | Giác | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/7 Âm: 29/5 |
Kỷ Mùi |
Kiến | Cang | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/7 Âm: 1/6 |
Canh Thân |
Trừ | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 20/7 Âm: 2/6 |
Tân Dậu |
Mãn | Phòng | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 21/7 Âm: 3/6 |
Nhâm Tuất |
Bình | Tâm | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/7 Âm: 4/6 |
Quý Hợi |
Định | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 23/7 Âm: 5/6 |
Giáp Tý |
Chấp | Cơ | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/7 Âm: 6/6 |
Ất Sửu |
Phá | Đẩu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 25/7 Âm: 7/6 |
Bính Dần |
Nguy | Ngưu | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/7 Âm: 8/6 |
Đinh Mão |
Thành | Nữ | +3 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 27/7 Âm: 9/6 |
Mậu Thìn |
Thu | Hư | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 28/7 Âm: 10/6 |
Kỷ Tỵ |
Khai | Nguy | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/7 Âm: 11/6 |
Canh Ngọ |
Bế | Thất | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/7 Âm: 12/6 |
Tân Mùi |
Kiến | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 31/7 Âm: 13/6 |
Nhâm Thân |
Trừ | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2031 cho tuổi Tân Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2031 cho tuổi Tân Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2031 cho tuổi Tân Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2031 cho tuổi Tân Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2031 cho tuổi Tân Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2031 cho tuổi Tân Mùi
