Ngày tốt tuổi Canh Thìn tháng 7/2014

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2014 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Bạch Lạp Kim (Kim) - Cầm tinh: Canh Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2014 của tuổi Canh Thìn gồm: 12/07, 15/07, 30/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2014

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 5/6
Quý
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 6/6
Giáp
Tuất
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/7
Âm: 7/6
Ất
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 8/6
Bính
Phá Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 9/6
Đinh
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 10/6
Mậu
Dần
Thành Tinh +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 11/6
Kỷ
Mão
Thành Trương +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 12/6
Canh
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/7
Âm: 13/6
Tân
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 14/6
Nhâm
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 15/6
Quý
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
12/7
Âm: 16/6
Giáp
Thân
Trừ Đê +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/7
Âm: 17/6
Ất
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/7
Âm: 18/6
Bính
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/7
Âm: 19/6
Đinh
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/7
Âm: 20/6
Mậu
Chấp +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/7
Âm: 21/6
Kỷ
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 22/6
Canh
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 23/6
Tân
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 24/6
Nhâm
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
21/7
Âm: 25/6
Quý
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/7
Âm: 26/6
Giáp
Ngọ
Bế Thất +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 27/6
Ất
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 28/6
Bính
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/7
Âm: 29/6
Đinh
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/7
Âm: 30/6
Mậu
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/7
Âm: 1/7
Kỷ
Hợi
Định Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 2/7
Canh
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/7
Âm: 3/7
Tân
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 4/7
Nhâm
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 5/7
Quý
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết