Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 6/2258

Xem ngày tốt xấu tháng 6/2258 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2258 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/06, 22/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2258

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 29/4
Nhâm
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 30/4
Quý
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/6
Âm: 1/5
Giáp
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/6
Âm: 2/5
Ất
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/6
Âm: 3/5
Bính
Dần
Thu Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 4/5
Đinh
Mão
Thu Mão +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/6
Âm: 5/5
Mậu
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/6
Âm: 6/5
Kỷ
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
9/6
Âm: 7/5
Canh
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 8/5
Tân
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/6
Âm: 9/5
Nhâm
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 10/5
Quý
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/6
Âm: 11/5
Giáp
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/6
Âm: 12/5
Ất
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/6
Âm: 13/5
Bính
Phá Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 14/5
Đinh
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/6
Âm: 15/5
Mậu
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/6
Âm: 16/5
Kỷ
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/6
Âm: 17/5
Canh
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/6
Âm: 18/5
Tân
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 19/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Tâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/6
Âm: 20/5
Quý
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/6
Âm: 21/5
Giáp
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 22/5
Ất
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 23/5
Bính
Tuất
Định Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 24/5
Đinh
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/6
Âm: 25/5
Mậu
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/6
Âm: 26/5
Kỷ
Sửu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/6
Âm: 27/5
Canh
Dần
Thành Thất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 28/5
Tân
Mão
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết