Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 6/2145

Tháng 6 năm 2145 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2145 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/06, 14/06, 16/06, 23/06, 25/06, 29/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2145

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 11/5
Canh
Ngọ
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/6
Âm: 12/5
Tân
Mùi
Mãn Bích +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/6
Âm: 13/5
Nhâm
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 14/5
Quý
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 15/5
Giáp
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 16/5
Ất
Hợi
Chấp Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/6
Âm: 17/5
Bính
Phá Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/6
Âm: 18/5
Đinh
Sửu
Nguy Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 19/5
Mậu
Dần
Thành Sâm +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/6
Âm: 20/5
Kỷ
Mão
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/6
Âm: 21/5
Canh
Thìn
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/6
Âm: 22/5
Tân
Tỵ
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 23/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 24/5
Quý
Mùi
Trừ Trương +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/6
Âm: 25/5
Giáp
Thân
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 26/5
Ất
Dậu
Bình Chẩn +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 27/5
Bính
Tuất
Định Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 28/5
Đinh
Hợi
Chấp Cang +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/6
Âm: 29/5
Mậu
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 1/6
Kỷ
Sửu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/6
Âm: 2/6
Canh
Dần
Thành Tâm +3 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/6
Âm: 3/6
Tân
Mão
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 4/6
Nhâm
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/6
Âm: 5/6
Quý
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 6/6
Giáp
Ngọ
Kiến Ngưu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/6
Âm: 7/6
Ất
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 8/6
Bính
Thân
Mãn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/6
Âm: 9/6
Đinh
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 10/6
Mậu
Tuất
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/6
Âm: 11/6
Kỷ
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết