Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 10/2145

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2145. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2145 của tuổi Quý Tỵ gồm: 14/10, 25/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2145

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 15/8
Nhâm
Thân
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 16/8
Quý
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 17/8
Giáp
Tuất
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/10
Âm: 18/8
Ất
Hợi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/10
Âm: 19/8
Bính
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/10
Âm: 20/8
Đinh
Sửu
Định Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 21/8
Mậu
Dần
Chấp Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/10
Âm: 22/8
Kỷ
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 23/8
Canh
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 24/8
Tân
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 25/8
Nhâm
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 26/8
Quý
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/10
Âm: 27/8
Giáp
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 28/8
Ất
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/10
Âm: 29/8
Bính
Tuất
Kiến Ngưu +4 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/10
Âm: 1/9
Đinh
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/10
Âm: 2/9
Mậu
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 3/9
Kỷ
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 4/9
Canh
Dần
Định Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 5/9
Tân
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 6/9
Nhâm
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/10
Âm: 7/9
Quý
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 8/9
Giáp
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 9/9
Ất
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/10
Âm: 10/9
Bính
Thân
Khai Tất +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/10
Âm: 11/9
Đinh
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/10
Âm: 12/9
Mậu
Tuất
Kiến Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 13/9
Kỷ
Hợi
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/10
Âm: 14/9
Canh
Mãn Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 15/9
Tân
Sửu
Bình Liễu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/10
Âm: 16/9
Nhâm
Dần
Định Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết