Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 6/2128

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 6 năm 2128. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2128 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/06, 06/06, 22/06, 25/06, 28/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2128

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 4/5
Tân
Sửu
Thành Chủy +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/6
Âm: 5/5
Nhâm
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 6/5
Quý
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 7/5
Giáp
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 8/5
Ất
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 9/5
Bính
Ngọ
Kiến Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/6
Âm: 10/5
Đinh
Mùi
Trừ Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/6
Âm: 11/5
Mậu
Thân
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 12/5
Kỷ
Dậu
Bình Chẩn +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/6
Âm: 13/5
Canh
Tuất
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 14/5
Tân
Hợi
Chấp Cang +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/6
Âm: 15/5
Nhâm
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 16/5
Quý
Sửu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/6
Âm: 17/5
Giáp
Dần
Thành Tâm +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/6
Âm: 18/5
Ất
Mão
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 19/5
Bính
Thìn
Khai +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 20/5
Đinh
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 21/5
Mậu
Ngọ
Kiến Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/6
Âm: 22/5
Kỷ
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 23/5
Canh
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 24/5
Tân
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/6
Âm: 25/5
Nhâm
Tuất
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/6
Âm: 26/5
Quý
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/6
Âm: 27/5
Giáp
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 28/5
Ất
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/6
Âm: 29/5
Bính
Dần
Thành Vị +4 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/6
Âm: 30/5
Đinh
Mão
Thu Mão +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/6
Âm: 1/6
Mậu
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/6
Âm: 2/6
Kỷ
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
30/6
Âm: 3/6
Canh
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết