Ngày tốt tuổi Nhâm Dần tháng 6/2094

Tháng 6 năm 2094 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2094 của tuổi Nhâm Dần gồm: 08/06, 12/06, 14/06, 29/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2094

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 19/4
Quý
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 20/4
Giáp
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/6
Âm: 21/4
Ất
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 22/4
Bính
Ngọ
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 23/4
Đinh
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 24/4
Mậu
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/6
Âm: 25/4
Kỷ
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/6
Âm: 26/4
Canh
Tuất
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/6
Âm: 27/4
Tân
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 28/4
Nhâm
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 29/4
Quý
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/6
Âm: 30/4
Giáp
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/6
Âm: 1/5
Ất
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/6
Âm: 2/5
Bính
Thìn
Khai Tất +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/6
Âm: 3/5
Đinh
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 4/5
Mậu
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 5/5
Kỷ
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 6/5
Canh
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/6
Âm: 7/5
Tân
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 8/5
Nhâm
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/6
Âm: 9/5
Quý
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 10/5
Giáp
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 11/5
Ất
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/6
Âm: 12/5
Bính
Dần
Thành Giác +4 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/6
Âm: 13/5
Đinh
Mão
Thu Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 14/5
Mậu
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 15/5
Kỷ
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/6
Âm: 16/5
Canh
Ngọ
Kiến Tâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/6
Âm: 17/5
Tân
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/6
Âm: 18/5
Nhâm
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết