Ngày Tốt Trong Tháng 6/2075 Của Tuổi Bính Tý

Xem ngày tốt xấu tháng 6/2075 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2075 của tuổi Bính Tý gồm: 03/06, 18/06, 23/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2075

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 18/4
Quý
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 19/4
Giáp
Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/6
Âm: 20/4
Ất
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/6
Âm: 21/4
Bính
Dần
Thu Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 22/4
Đinh
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 23/4
Mậu
Thìn
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/6
Âm: 24/4
Kỷ
Tỵ
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/6
Âm: 25/4
Canh
Ngọ
Kiến Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/6
Âm: 26/4
Tân
Mùi
Trừ Mão +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/6
Âm: 27/4
Nhâm
Thân
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 28/4
Quý
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/6
Âm: 29/4
Giáp
Tuất
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/6
Âm: 1/5
Ất
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 2/5
Bính
Phá Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 3/5
Đinh
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 4/5
Mậu
Dần
Thành Tinh +3 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/6
Âm: 5/5
Kỷ
Mão
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 6/5
Canh
Thìn
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/6
Âm: 7/5
Tân
Tỵ
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 8/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/6
Âm: 9/5
Quý
Mùi
Trừ Cang +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/6
Âm: 10/5
Giáp
Thân
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 11/5
Ất
Dậu
Bình Phòng +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/6
Âm: 12/5
Bính
Tuất
Định Tâm +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/6
Âm: 13/5
Đinh
Hợi
Chấp +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 14/5
Mậu
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 15/5
Kỷ
Sửu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/6
Âm: 16/5
Canh
Dần
Thành Ngưu +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/6
Âm: 17/5
Tân
Mão
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/6
Âm: 18/5
Nhâm
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết