Ngày Tốt Trong Tháng 6/2071 Của Tuổi Ất Sửu

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 6 năm 2071. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Sửu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2071 của tuổi Ất Sửu gồm: 09/06, 13/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2071

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 4/5
Nhâm
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/6
Âm: 5/5
Quý
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 6/5
Giáp
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/6
Âm: 7/5
Ất
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 8/5
Bính
Ngọ
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 9/5
Đinh
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/6
Âm: 10/5
Mậu
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/6
Âm: 11/5
Kỷ
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/6
Âm: 12/5
Canh
Tuất
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/6
Âm: 13/5
Tân
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 14/5
Nhâm
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 15/5
Quý
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/6
Âm: 16/5
Giáp
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/6
Âm: 17/5
Ất
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/6
Âm: 18/5
Bính
Thìn
Khai Tất +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 19/5
Đinh
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/6
Âm: 20/5
Mậu
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/6
Âm: 21/5
Kỷ
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/6
Âm: 22/5
Canh
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 23/5
Tân
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 24/5
Nhâm
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/6
Âm: 25/5
Quý
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 26/5
Giáp
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 27/5
Ất
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 28/5
Bính
Dần
Thành Giác +4 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/6
Âm: 29/5
Đinh
Mão
Thu Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 30/5
Mậu
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/6
Âm: 1/6
Kỷ
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/6
Âm: 2/6
Canh
Ngọ
Kiến Tâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/6
Âm: 3/6
Tân
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết