Ngày Tốt Trong Tháng 6/2062 Của Tuổi Ất Sửu

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 6 năm 2062. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Sửu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2062 của tuổi Ất Sửu gồm: 08/06, 26/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2062

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 24/4
Ất
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 25/4
Bính
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 26/4
Đinh
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 27/4
Mậu
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 28/4
Kỷ
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/6
Âm: 29/4
Canh
Thân
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/6
Âm: 1/5
Tân
Dậu
Bình Chẩn +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/6
Âm: 2/5
Nhâm
Tuất
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/6
Âm: 3/5
Quý
Hợi
Chấp Cang +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 4/5
Giáp
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 5/5
Ất
Sửu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 6/5
Bính
Dần
Thành Tâm +4 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/6
Âm: 7/5
Đinh
Mão
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 8/5
Mậu
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/6
Âm: 9/5
Kỷ
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/6
Âm: 10/5
Canh
Ngọ
Kiến Ngưu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/6
Âm: 11/5
Tân
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/6
Âm: 12/5
Nhâm
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 13/5
Quý
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 14/5
Giáp
Tuất
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 15/5
Ất
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 16/5
Bính
Phá Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 17/5
Đinh
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 18/5
Mậu
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 19/5
Kỷ
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/6
Âm: 20/5
Canh
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/6
Âm: 21/5
Tân
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/6
Âm: 22/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 23/5
Quý
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/6
Âm: 24/5
Giáp
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết