Ngày Tốt Trong Tháng 10/2062 Của Tuổi Ất Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2062 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Sửu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2062 của tuổi Ất Sửu gồm: 01/10, 23/10, 31/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2062

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 29/8
Đinh
Tỵ
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 30/8
Mậu
Ngọ
Thu Tâm +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
3/10
Âm: 1/9
Kỷ
Mùi
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/10
Âm: 2/9
Canh
Thân
Bế +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/10
Âm: 3/9
Tân
Dậu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 4/9
Nhâm
Tuất
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/10
Âm: 5/9
Quý
Hợi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 6/9
Giáp
Mãn +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/10
Âm: 7/9
Ất
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 8/9
Bính
Dần
Định Thất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 9/9
Đinh
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 10/9
Mậu
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 11/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 12/9
Canh
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 13/9
Tân
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/10
Âm: 14/9
Nhâm
Thân
Khai Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 15/9
Quý
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/10
Âm: 16/9
Giáp
Tuất
Kiến Sâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/10
Âm: 17/9
Ất
Hợi
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/10
Âm: 18/9
Bính
Mãn Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 19/9
Đinh
Sửu
Bình Liễu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/10
Âm: 20/9
Mậu
Dần
Định Tinh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 21/9
Kỷ
Mão
Chấp Trương +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 22/9
Canh
Thìn
Phá Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 23/9
Tân
Tỵ
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 24/9
Nhâm
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 25/9
Quý
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/10
Âm: 26/9
Giáp
Thân
Khai Đê +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/10
Âm: 27/9
Ất
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 28/9
Bính
Tuất
Kiến Tâm +4 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/10
Âm: 29/9
Đinh
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết