Ngày Tốt Trong Tháng 6/2043 Của Tuổi Canh Dần

Tháng 6 năm 2043 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2043 của tuổi Canh Dần gồm: 03/06, 16/06, 30/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2043

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 24/4
Ất
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/6
Âm: 25/4
Bính
Nguy Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 26/4
Đinh
Sửu
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/6
Âm: 27/4
Mậu
Dần
Thu Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 28/4
Kỷ
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 29/4
Canh
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/6
Âm: 1/5
Tân
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/6
Âm: 2/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Tâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/6
Âm: 3/5
Quý
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 4/5
Giáp
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/6
Âm: 5/5
Ất
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 6/5
Bính
Tuất
Định Ngưu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/6
Âm: 7/5
Đinh
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 8/5
Mậu
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 9/5
Kỷ
Sửu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/6
Âm: 10/5
Canh
Dần
Thành Thất +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 11/5
Tân
Mão
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/6
Âm: 12/5
Nhâm
Thìn
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/6
Âm: 13/5
Quý
Tỵ
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 14/5
Giáp
Ngọ
Kiến Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 15/5
Ất
Mùi
Trừ Mão +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/6
Âm: 16/5
Bính
Thân
Mãn Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/6
Âm: 17/5
Đinh
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 18/5
Mậu
Tuất
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 19/5
Kỷ
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 20/5
Canh
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 21/5
Tân
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/6
Âm: 22/5
Nhâm
Dần
Thành Tinh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 23/5
Quý
Mão
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 24/5
Giáp
Thìn
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết