Ngày Tốt Trong Tháng 10/2043 Của Tuổi Canh Dần

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2043. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2043 của tuổi Canh Dần gồm: 23/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2043

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 29/8
Đinh
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 30/8
Mậu
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/10
Âm: 1/9
Kỷ
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/10
Âm: 2/9
Canh
Thìn
Nguy +3 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
5/10
Âm: 3/9
Tân
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 4/9
Nhâm
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/10
Âm: 5/9
Quý
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 6/9
Giáp
Thân
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/10
Âm: 7/9
Ất
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 8/9
Bính
Tuất
Kiến Vị +4 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 9/9
Đinh
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 10/9
Mậu
Mãn Tất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 11/9
Kỷ
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/10
Âm: 12/9
Canh
Dần
Định Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 13/9
Tân
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 14/9
Nhâm
Thìn
Phá Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 15/9
Quý
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/10
Âm: 16/9
Giáp
Ngọ
Thành Tinh +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 17/9
Ất
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/10
Âm: 18/9
Bính
Thân
Khai Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/10
Âm: 19/9
Đinh
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/10
Âm: 20/9
Mậu
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 21/9
Kỷ
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 22/9
Canh
Mãn Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 23/9
Tân
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 24/9
Nhâm
Dần
Định Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 25/9
Quý
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 26/9
Giáp
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/10
Âm: 27/9
Ất
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 28/9
Bính
Ngọ
Thành Ngưu +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 29/9
Đinh
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết