Ngày Tốt Trong Tháng 6/2024 Của Tuổi Tân Dậu

Xem ngày tốt xấu tháng 6/2024 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2024 của tuổi Tân Dậu gồm: 11/06, 24/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2024

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 25/4
Bính
Thân
Bình Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 26/4
Đinh
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/6
Âm: 27/4
Mậu
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 28/4
Kỷ
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/6
Âm: 29/4
Canh
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 1/5
Tân
Sửu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/6
Âm: 2/5
Nhâm
Dần
Thành Ngưu +3 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/6
Âm: 3/5
Quý
Mão
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/6
Âm: 4/5
Giáp
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/6
Âm: 5/5
Ất
Tỵ
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 6/5
Bính
Ngọ
Kiến Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/6
Âm: 7/5
Đinh
Mùi
Trừ Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 8/5
Mậu
Thân
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 9/5
Kỷ
Dậu
Bình Lâu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/6
Âm: 10/5
Canh
Tuất
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/6
Âm: 11/5
Tân
Hợi
Chấp Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/6
Âm: 12/5
Nhâm
Phá Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 13/5
Quý
Sửu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 14/5
Giáp
Dần
Thành Sâm +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 15/5
Ất
Mão
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/6
Âm: 16/5
Bính
Thìn
Khai Quỷ +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/6
Âm: 17/5
Đinh
Tỵ
Bế Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 18/5
Mậu
Ngọ
Kiến Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 19/5
Kỷ
Mùi
Trừ Trương +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/6
Âm: 20/5
Canh
Thân
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 21/5
Tân
Dậu
Bình Chẩn +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/6
Âm: 22/5
Nhâm
Tuất
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/6
Âm: 23/5
Quý
Hợi
Chấp Cang +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 24/5
Giáp
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 25/5
Ất
Sửu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết