Ngày Tốt Trong Tháng 10/2024 Của Tuổi Tân Dậu

Tháng 10 năm 2024 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 10/2024 của tuổi Tân Dậu gồm: 01/10, 14/10, 23/10, 26/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2024

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 29/8
Mậu
Tuất
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 30/8
Kỷ
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/10
Âm: 1/9
Canh
Bình Khuê +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/10
Âm: 2/9
Tân
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 3/9
Nhâm
Dần
Chấp Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 4/9
Quý
Mão
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/10
Âm: 5/9
Giáp
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 6/9
Ất
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/10
Âm: 7/9
Bính
Ngọ
Thành Sâm +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 8/9
Đinh
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/10
Âm: 9/9
Mậu
Thân
Khai Quỷ +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 10/9
Kỷ
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/10
Âm: 11/9
Canh
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
14/10
Âm: 12/9
Tân
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/10
Âm: 13/9
Nhâm
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 14/9
Quý
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 15/9
Giáp
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 16/9
Ất
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/10
Âm: 17/9
Bính
Thìn
Phá Đê +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/10
Âm: 18/9
Đinh
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 19/9
Mậu
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 20/9
Kỷ
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/10
Âm: 21/9
Canh
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 22/9
Tân
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 23/9
Nhâm
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 24/9
Quý
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/10
Âm: 25/9
Giáp
Mãn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 26/9
Ất
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/10
Âm: 27/9
Bính
Dần
Định Thất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 28/9
Đinh
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
31/10
Âm: 29/9
Mậu
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết