Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2245

Tháng 5 năm 2245 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2245 của tuổi Quý Tỵ gồm: 07/05, 12/05, 15/05, 31/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2245

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 5/4
Quý
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 6/4
Giáp
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 7/4
Ất
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 8/4
Bính
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/5
Âm: 9/4
Đinh
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/5
Âm: 10/4
Mậu
Nguy Dực +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
7/5
Âm: 11/4
Kỷ
Sửu
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 12/4
Canh
Dần
Thu Giác +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 13/4
Tân
Mão
Khai Cang +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 14/4
Nhâm
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 15/4
Quý
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 16/4
Giáp
Ngọ
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 17/4
Ất
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 18/4
Bính
Thân
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 19/4
Đinh
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/5
Âm: 20/4
Mậu
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 21/4
Kỷ
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/5
Âm: 22/4
Canh
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 23/4
Tân
Sửu
Thành Nguy +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 24/4
Nhâm
Dần
Thu Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 25/4
Quý
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 26/4
Giáp
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/5
Âm: 27/4
Ất
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 28/4
Bính
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 29/4
Đinh
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/5
Âm: 1/5
Mậu
Thân
Bình Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/5
Âm: 2/5
Kỷ
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 3/5
Canh
Tuất
Chấp Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 4/5
Tân
Hợi
Phá Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/5
Âm: 5/5
Nhâm
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 6/5
Quý
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết