Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2207

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2207. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2207 của tuổi Quý Tỵ gồm: 18/05, 23/05, 27/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2207

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 4/4
Quý
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/5
Âm: 5/4
Giáp
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 6/4
Ất
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/5
Âm: 7/4
Bính
Dần
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 8/4
Đinh
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/5
Âm: 9/4
Mậu
Thìn
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 10/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 11/4
Canh
Ngọ
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 12/4
Tân
Mùi
Mãn Nữ +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
10/5
Âm: 13/4
Nhâm
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 14/4
Quý
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 15/4
Giáp
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 16/4
Ất
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/5
Âm: 17/4
Bính
Nguy Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 18/4
Đinh
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 19/4
Mậu
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/5
Âm: 20/4
Kỷ
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 21/4
Canh
Thìn
Bế Tất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/5
Âm: 22/4
Tân
Tỵ
Kiến Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 23/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 24/4
Quý
Mùi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 25/4
Giáp
Thân
Bình Quỷ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/5
Âm: 26/4
Ất
Dậu
Định Liễu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 27/4
Bính
Tuất
Chấp Tinh +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 28/4
Đinh
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/5
Âm: 29/4
Mậu
Nguy Dực +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
27/5
Âm: 1/5
Kỷ
Sửu
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 2/5
Canh
Dần
Thu Giác +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 3/5
Tân
Mão
Khai Cang +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 4/5
Nhâm
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/5
Âm: 5/5
Quý
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết