Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2199

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2199 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2199 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/05, 13/05, 20/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2199

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 7/4
Nhâm
Ngọ
Mãn Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 8/4
Quý
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 9/4
Giáp
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 10/4
Ất
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/5
Âm: 11/4
Bính
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/5
Âm: 12/4
Đinh
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/5
Âm: 13/4
Mậu
Nguy Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 14/4
Kỷ
Sửu
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 15/4
Canh
Dần
Thu Giác +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 16/4
Tân
Mão
Khai Cang +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 17/4
Nhâm
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/5
Âm: 18/4
Quý
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 19/4
Giáp
Ngọ
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 20/4
Ất
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 21/4
Bính
Thân
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 22/4
Đinh
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 23/4
Mậu
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 24/4
Kỷ
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/5
Âm: 25/4
Canh
Nguy +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/5
Âm: 26/4
Tân
Sửu
Thành Nguy +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 27/4
Nhâm
Dần
Thu Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 28/4
Quý
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 29/4
Giáp
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/5
Âm: 30/4
Ất
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 1/5
Bính
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 2/5
Đinh
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/5
Âm: 3/5
Mậu
Thân
Bình Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 4/5
Kỷ
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 5/5
Canh
Tuất
Chấp Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 6/5
Tân
Hợi
Phá Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
31/5
Âm: 7/5
Nhâm
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết