Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2180

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2180. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2180 của tuổi Quý Tỵ gồm: 11/05, 19/05, 23/05, 31/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2180

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 7/4
Quý
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 8/4
Giáp
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/5
Âm: 9/4
Ất
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/5
Âm: 10/4
Bính
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/5
Âm: 11/4
Đinh
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/5
Âm: 12/4
Mậu
Thân
Bình Đê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/5
Âm: 13/4
Kỷ
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 14/4
Canh
Tuất
Chấp Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 15/4
Tân
Hợi
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/5
Âm: 16/4
Nhâm
Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/5
Âm: 17/4
Quý
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/5
Âm: 18/4
Giáp
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 19/4
Ất
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 20/4
Bính
Thìn
Bế +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 21/4
Đinh
Tỵ
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 22/4
Mậu
Ngọ
Trừ Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 23/4
Kỷ
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 24/4
Canh
Thân
Bình Khuê +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/5
Âm: 25/4
Tân
Dậu
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 26/4
Nhâm
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 27/4
Quý
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/5
Âm: 28/4
Giáp
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/5
Âm: 29/4
Ất
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 1/5
Bính
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 2/5
Đinh
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 3/5
Mậu
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 4/5
Kỷ
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 5/5
Canh
Ngọ
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 6/5
Tân
Mùi
Mãn Trương +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/5
Âm: 7/5
Nhâm
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 8/5
Quý
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết