Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2164

Tháng 5 năm 2164 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2164 của tuổi Quý Tỵ gồm: 02/05, 07/05, 11/05, 14/05, 16/05, 31/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2164

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 11/4
Kỷ
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/5
Âm: 12/4
Canh
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/5
Âm: 13/4
Tân
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 14/4
Nhâm
Ngọ
Mãn Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 15/4
Quý
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/5
Âm: 16/4
Giáp
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 17/4
Ất
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 18/4
Bính
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 19/4
Đinh
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/5
Âm: 20/4
Mậu
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
11/5
Âm: 21/4
Kỷ
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/5
Âm: 22/4
Canh
Dần
Thu Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 23/4
Tân
Mão
Khai Mão +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 24/4
Nhâm
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 25/4
Quý
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 26/4
Giáp
Ngọ
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 27/4
Ất
Mùi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 28/4
Bính
Thân
Bình Quỷ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 29/4
Đinh
Dậu
Định Liễu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 30/4
Mậu
Tuất
Chấp Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 1/5
Kỷ
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/5
Âm: 2/5
Canh
Nguy Dực +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/5
Âm: 3/5
Tân
Sửu
Thành Chẩn +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 4/5
Nhâm
Dần
Thu Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 5/5
Quý
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 6/5
Giáp
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/5
Âm: 7/5
Ất
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 8/5
Bính
Ngọ
Trừ Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 9/5
Đinh
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 10/5
Mậu
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/5
Âm: 11/5
Kỷ
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết