Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2150

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2150. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2150 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/05, 13/05, 20/05, 21/05, 25/05, 30/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2150

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 5/4
Ất
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 6/4
Bính
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/5
Âm: 7/4
Đinh
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 8/4
Mậu
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 9/4
Kỷ
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 10/4
Canh
Ngọ
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 11/4
Tân
Mùi
Mãn Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/5
Âm: 12/4
Nhâm
Thân
Bình Quỷ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 13/4
Quý
Dậu
Định Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 14/4
Giáp
Tuất
Chấp Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 15/4
Ất
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/5
Âm: 16/4
Bính
Nguy Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 17/4
Đinh
Sửu
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 18/4
Mậu
Dần
Thu Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 19/4
Kỷ
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 20/4
Canh
Thìn
Bế Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 21/4
Tân
Tỵ
Kiến Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 22/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 23/4
Quý
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 24/4
Giáp
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 25/4
Ất
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 26/4
Bính
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 27/4
Đinh
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/5
Âm: 28/4
Mậu
Nguy +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
25/5
Âm: 29/4
Kỷ
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 30/4
Canh
Dần
Thu Thất +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/5
Âm: 1/5
Tân
Mão
Khai Bích +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 2/5
Nhâm
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 3/5
Quý
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 4/5
Giáp
Ngọ
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/5
Âm: 5/5
Ất
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết