Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 10/2150

Tháng 10 năm 2150 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2150 của tuổi Quý Tỵ gồm: 28/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2150

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 11/8
Mậu
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 12/8
Kỷ
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/10
Âm: 13/8
Canh
Bình Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 14/8
Tân
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 15/8
Nhâm
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/10
Âm: 16/8
Quý
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/10
Âm: 17/8
Giáp
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/10
Âm: 18/8
Ất
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 19/8
Bính
Ngọ
Thành Ngưu +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 20/8
Đinh
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
11/10
Âm: 21/8
Mậu
Thân
Khai +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 22/8
Kỷ
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 23/8
Canh
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 24/8
Tân
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/10
Âm: 25/8
Nhâm
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
16/10
Âm: 26/8
Quý
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 27/8
Giáp
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 28/8
Ất
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/10
Âm: 29/8
Bính
Thìn
Phá Tất +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/10
Âm: 1/9
Đinh
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/10
Âm: 2/9
Mậu
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 3/9
Kỷ
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 4/9
Canh
Thân
Khai Quỷ +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/10
Âm: 5/9
Tân
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 6/9
Nhâm
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/10
Âm: 7/9
Quý
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/10
Âm: 8/9
Giáp
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/10
Âm: 9/9
Ất
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/10
Âm: 10/9
Bính
Dần
Định Giác +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 11/9
Đinh
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/10
Âm: 12/9
Mậu
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết