Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2136

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2136 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2136 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/05, 09/05, 10/05, 19/05, 21/05, 26/05, 29/05, 31/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2136

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 1/4
Nhâm
Thành Dực +5 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 2/4
Quý
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/5
Âm: 3/4
Giáp
Dần
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 4/4
Ất
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/5
Âm: 5/4
Bính
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 6/4
Đinh
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 7/4
Mậu
Ngọ
Trừ Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 8/4
Kỷ
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/5
Âm: 9/4
Canh
Thân
Bình +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 10/4
Tân
Dậu
Định Đẩu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 11/4
Nhâm
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 12/4
Quý
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/5
Âm: 13/4
Giáp
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 14/4
Ất
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 15/4
Bính
Dần
Thu Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 16/4
Đinh
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 17/4
Mậu
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/5
Âm: 18/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 19/4
Canh
Ngọ
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 20/4
Tân
Mùi
Mãn Mão +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/5
Âm: 21/4
Nhâm
Thân
Bình Tất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 22/4
Quý
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 23/4
Giáp
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 24/4
Ất
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/5
Âm: 25/4
Bính
Nguy Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 26/4
Đinh
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/5
Âm: 27/4
Mậu
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 28/4
Kỷ
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 29/4
Canh
Thìn
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 30/4
Tân
Tỵ
Kiến Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 1/5
Nhâm
Ngọ
Trừ Giác +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết