Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 7/2136

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2136. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 7/2136 của tuổi Quý Tỵ gồm: 02/07, 04/07, 14/07, 15/07, 24/07, 26/07, 29/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2136

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 3/6
Quý
Sửu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 4/6
Giáp
Dần
Thành Tâm +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 5/6
Ất
Mão
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 6/6
Bính
Thìn
Khai +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 7/6
Đinh
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 8/6
Mậu
Ngọ
Kiến Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/7
Âm: 9/6
Kỷ
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 10/6
Canh
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/7
Âm: 11/6
Tân
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
10/7
Âm: 12/6
Nhâm
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 13/6
Quý
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/7
Âm: 14/6
Giáp
Chấp Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 15/6
Ất
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 16/6
Bính
Dần
Nguy Vị +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/7
Âm: 17/6
Đinh
Mão
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/7
Âm: 18/6
Mậu
Thìn
Thu Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 19/6
Kỷ
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 20/6
Canh
Ngọ
Bế Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 21/6
Tân
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
20/7
Âm: 22/6
Nhâm
Thân
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 23/6
Quý
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 24/6
Giáp
Tuất
Bình Tinh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 25/6
Ất
Hợi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/7
Âm: 26/6
Bính
Chấp Dực +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/7
Âm: 27/6
Đinh
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 28/6
Mậu
Dần
Nguy Giác +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/7
Âm: 29/6
Kỷ
Mão
Thành Cang +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 30/6
Canh
Thìn
Thu Đê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/7
Âm: 1/7
Tân
Tỵ
Khai Phòng +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/7
Âm: 2/7
Nhâm
Ngọ
Bế Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 3/7
Quý
Mùi
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết