Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2125

Tháng 5 năm 2125 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2125 của tuổi Quý Tỵ gồm: 12/05, 17/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2125

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 28/3
Giáp
Dần
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 29/3
Ất
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/5
Âm: 1/4
Bính
Thìn
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/5
Âm: 2/4
Đinh
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/5
Âm: 3/4
Mậu
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 4/4
Kỷ
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
7/5
Âm: 5/4
Canh
Thân
Bình Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 6/4
Tân
Dậu
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 7/4
Nhâm
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 8/4
Quý
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/5
Âm: 9/4
Giáp
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
12/5
Âm: 10/4
Ất
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 11/4
Bính
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 12/4
Đinh
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 13/4
Mậu
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 14/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 15/4
Canh
Ngọ
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 16/4
Tân
Mùi
Mãn Cang +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/5
Âm: 17/4
Nhâm
Thân
Bình Đê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 18/4
Quý
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 19/4
Giáp
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 20/4
Ất
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/5
Âm: 21/4
Bính
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 22/4
Đinh
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 23/4
Mậu
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 24/4
Kỷ
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 25/4
Canh
Thìn
Bế +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 26/4
Tân
Tỵ
Kiến Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 27/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 28/4
Quý
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/5
Âm: 29/4
Giáp
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết