Ngày Tốt Trong Tháng 5/2078 Của Tuổi Quý Tỵ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2078. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2078 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/05, 26/05, 30/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2078

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 20/3
Mậu
Thân
Định +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 21/3
Kỷ
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/5
Âm: 22/3
Canh
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 23/3
Tân
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/5
Âm: 24/3
Nhâm
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
6/5
Âm: 25/3
Quý
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 26/3
Giáp
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 27/3
Ất
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 28/3
Bính
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 29/3
Đinh
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 30/3
Mậu
Ngọ
Trừ Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/5
Âm: 1/4
Kỷ
Mùi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/5
Âm: 2/4
Canh
Thân
Bình Quỷ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 3/4
Tân
Dậu
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 4/4
Nhâm
Tuất
Chấp Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 5/4
Quý
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/5
Âm: 6/4
Giáp
Nguy Dực +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/5
Âm: 7/4
Ất
Sửu
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 8/4
Bính
Dần
Thu Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 9/4
Đinh
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 10/4
Mậu
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/5
Âm: 11/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 12/4
Canh
Ngọ
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 13/4
Tân
Mùi
Mãn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 14/4
Nhâm
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 15/4
Quý
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/5
Âm: 16/4
Giáp
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 17/4
Ất
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/5
Âm: 18/4
Bính
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 19/4
Đinh
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/5
Âm: 20/4
Mậu
Dần
Thu Thất +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết