Ngày Tốt Trong Tháng 5/2074 Của Tuổi Quý Tỵ

Tháng 5 năm 2074 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2074 của tuổi Quý Tỵ gồm: 11/05, 15/05, 23/05, 27/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2074

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 6/4
Đinh
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/5
Âm: 7/4
Mậu
Thành +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 8/4
Kỷ
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/5
Âm: 9/4
Canh
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
5/5
Âm: 10/4
Tân
Mão
Khai Nữ +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 11/4
Nhâm
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 12/4
Quý
Tỵ
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 13/4
Giáp
Ngọ
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 14/4
Ất
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 15/4
Bính
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 16/4
Đinh
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/5
Âm: 17/4
Mậu
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 18/4
Kỷ
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/5
Âm: 19/4
Canh
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/5
Âm: 20/4
Tân
Sửu
Thành Chủy +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/5
Âm: 21/4
Nhâm
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 22/4
Quý
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 23/4
Giáp
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 24/4
Ất
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 25/4
Bính
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 26/4
Đinh
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 27/4
Mậu
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 28/4
Kỷ
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 29/4
Canh
Tuất
Chấp Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 30/4
Tân
Hợi
Phá Cang +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/5
Âm: 1/5
Nhâm
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
27/5
Âm: 2/5
Quý
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 3/5
Giáp
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 4/5
Ất
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 5/5
Bính
Thìn
Bế +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 6/5
Đinh
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết