Ngày Tốt Trong Tháng 5/2070 Của Tuổi Ất Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2070 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Hợi (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2070 của tuổi Ất Hợi gồm: 01/05, 05/05, 17/05, 24/05, 29/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2070

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 21/3
Bính
Dần
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 22/3
Đinh
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 23/3
Mậu
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 24/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/5
Âm: 25/3
Canh
Ngọ
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 26/3
Tân
Mùi
Mãn +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 27/3
Nhâm
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 28/3
Quý
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 29/3
Giáp
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 1/4
Ất
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/5
Âm: 2/4
Bính
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 3/4
Đinh
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 4/4
Mậu
Dần
Thu Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 5/4
Kỷ
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 6/4
Canh
Thìn
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/5
Âm: 7/4
Tân
Tỵ
Kiến Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/5
Âm: 8/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 9/4
Quý
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/5
Âm: 10/4
Giáp
Thân
Bình Tất +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/5
Âm: 11/4
Ất
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/5
Âm: 12/4
Bính
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 13/4
Đinh
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 14/4
Mậu
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 15/4
Kỷ
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 16/4
Canh
Dần
Thu Tinh +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 17/4
Tân
Mão
Khai Trương +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 18/4
Nhâm
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 19/4
Quý
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/5
Âm: 20/4
Giáp
Ngọ
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 21/4
Ất
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/5
Âm: 22/4
Bính
Thân
Bình Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết