Ngày Tốt Trong Tháng 5/2062 Của Tuổi Quý Hợi

Tháng 5 năm 2062 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Hợi (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2062 của tuổi Quý Hợi gồm: 09/05, 18/05, 24/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2062

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 22/3
Giáp
Thân
Định Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 23/3
Ất
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 24/3
Bính
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/5
Âm: 25/3
Đinh
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 26/3
Mậu
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
6/5
Âm: 27/3
Kỷ
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 28/3
Canh
Dần
Thu Tinh +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 29/3
Tân
Mão
Khai Trương +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 1/4
Nhâm
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 2/4
Quý
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/5
Âm: 3/4
Giáp
Ngọ
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 4/4
Ất
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 5/4
Bính
Thân
Bình Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 6/4
Đinh
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 7/4
Mậu
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 8/4
Kỷ
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/5
Âm: 9/4
Canh
Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/5
Âm: 10/4
Tân
Sửu
Thành Đẩu +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/5
Âm: 11/4
Nhâm
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 12/4
Quý
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 13/4
Giáp
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 14/4
Ất
Tỵ
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/5
Âm: 15/4
Bính
Ngọ
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 16/4
Đinh
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 17/4
Mậu
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/5
Âm: 18/4
Kỷ
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 19/4
Canh
Tuất
Chấp Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 20/4
Tân
Hợi
Phá Mão +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/5
Âm: 21/4
Nhâm
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
30/5
Âm: 22/4
Quý
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 23/4
Giáp
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết