Ngày Tốt Trong Tháng 5/2055 Của Tuổi Kỷ Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2055 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Sửu (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Tích Lịch Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Kỷ Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2055 của tuổi Kỷ Sửu gồm: 07/05, 12/05, 15/05, 27/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2055

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 5/4
Đinh
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/5
Âm: 6/4
Mậu
Thân
Định +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 7/4
Kỷ
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 8/4
Canh
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/5
Âm: 9/4
Tân
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 10/4
Nhâm
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/5
Âm: 11/4
Quý
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 12/4
Giáp
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/5
Âm: 13/4
Ất
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 14/4
Bính
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 15/4
Đinh
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 16/4
Mậu
Ngọ
Trừ Sâm +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 17/4
Kỷ
Mùi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/5
Âm: 18/4
Canh
Thân
Bình Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 19/4
Tân
Dậu
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/5
Âm: 20/4
Nhâm
Tuất
Chấp Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 21/4
Quý
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/5
Âm: 22/4
Giáp
Nguy Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 23/4
Ất
Sửu
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 24/4
Bính
Dần
Thu Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 25/4
Đinh
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 26/4
Mậu
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/5
Âm: 27/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 28/4
Canh
Ngọ
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 29/4
Tân
Mùi
Mãn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/5
Âm: 1/5
Nhâm
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/5
Âm: 2/5
Quý
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 3/5
Giáp
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 4/5
Ất
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/5
Âm: 5/5
Bính
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 6/5
Đinh
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết