Ngày Tốt Trong Tháng 5/2044 Của Tuổi Canh Ngọ

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2044 của tuổi Canh Ngọ gồm: 21/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2044

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 4/4
Canh
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/5
Âm: 5/4
Tân
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 6/4
Nhâm
Thành Dực +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/5
Âm: 7/4
Quý
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 8/4
Giáp
Dần
Thu Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 9/4
Ất
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 10/4
Bính
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 11/4
Đinh
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 12/4
Mậu
Ngọ
Trừ Tâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 13/4
Kỷ
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 14/4
Canh
Thân
Bình +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 15/4
Tân
Dậu
Định Đẩu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 16/4
Nhâm
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 17/4
Quý
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/5
Âm: 18/4
Giáp
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/5
Âm: 19/4
Ất
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 20/4
Bính
Dần
Thu Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 21/4
Đinh
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 22/4
Mậu
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 23/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 24/4
Canh
Ngọ
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 25/4
Tân
Mùi
Mãn Mão +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/5
Âm: 26/4
Nhâm
Thân
Bình Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 27/4
Quý
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 28/4
Giáp
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 29/4
Ất
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/5
Âm: 1/5
Bính
Nguy Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/5
Âm: 2/5
Đinh
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 3/5
Mậu
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 4/5
Kỷ
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 5/5
Canh
Thìn
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết